Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "phát hiện" (1)

phát hiện
phát
Tiếng Anh Động từdiscover
Từ vựng của tôi
Các nhà khoa học đã phát hiện loài mới.
Scientists have discovered a new species.

swap_horiz Từ liên quan "phát hiện" (3)

hệ thống phát hiện lỗi giao thông
phát
Tiếng Anh Danh từtraffic foul notification system
Từ vựng của tôi
phát hiện sớm
Tiếng Anh Cụm từEarly detection
Từ vựng của tôi
Phát hiện sớm giúp tăng cơ hội điều trị thành công.
Early detection increases the chance of successful treatment.
không phát hiện
Tiếng Anh Cụm từdid not detect
Từ vựng của tôi
Do trường không phát hiện sự việc, đề thi vẫn được sử dụng.
Because the school did not detect the incident, the exam was still used.

format_quote Cụm từ "phát hiện" (15)

Anh ấy bị phát hiện gian lận trong kỳ thi.
He was caught cheating in the exam.
Còi báo động kêu lên khi phát hiện khói.
The alarm goes off when it detects smoke.
Các nhà khoa học đã phát hiện loài mới.
Scientists have discovered a new species.
Khám lâm sàng và chụp CT-scan, bác sĩ phát hiện khối đặc.
Clinical examination and CT scan revealed a solid mass.
Một mạng lưới gián điệp đã bị phát hiện.
A spy network has been discovered.
Mục tiêu của kiểm định là phát hiện các lỗi kỹ thuật.
The goal of inspection is to detect technical faults.
Mục tiêu là phát hiện những thời điểm động cơ phát thải cao nhất.
The goal is to detect the times when the engine emits the most.
Trong lần kiểm tra y tế gần nhất, các bác sĩ phát hiện một đốm nhỏ.
In the most recent medical check-up, doctors discovered a small spot.
Phát hiện sớm giúp tăng cơ hội điều trị thành công.
Early detection increases the chance of successful treatment.
Những vết nứt ở giá treo động cơ đã không được phát hiện.
Cracks in the engine mounts were not detected.
Những vết nứt đã không được phát hiện.
The cracks were not detected.
Nạn nhân sau đó được người thân phát hiện quyên sinh tại nhà.
The victim was later discovered by relatives attempting suicide at home.
Do trường không phát hiện sự việc, đề thi vẫn được sử dụng.
Because the school did not detect the incident, the exam was still used.
Tôi lại phát hiện anh thường xuyên đăng nhập vào một địa chỉ email lạ.
I again discovered that he frequently logged into a strange email address.
Ba con diều gắn đèn chớp tắt được phát hiện trên bầu trời gần sân bay.
Three kites with flashing lights were detected in the sky near the airport.